Tài liệu hộp điện tử kingtex KE521
Tài liệu hộp điện tử kingtex KE521, KE321, KE331 Khi mua hộp kingtex KE521, KE321, KE331, người sử dụng sẽ được cung cấp tài liệu máy may hướng dẫn sử dụng chi tiết với các thông số kỹ thuật liên quan đến hộp, công dụng và các bước sử dụng hộp máy một cách an toàn và đúng cách. Thông qua tài liệu này, người dùng có thể nắm rõ được toàn bộ quá trình cài đặt, thông số mặc định và cách chuyển đổi các chức năng cơ bản của hộp máy. Việc sử dụng hộp máy theo tài liệu hướng dẫn không chỉ giúp gia tăng tuổi thọ của đầu may, mà còn đảm bảo an toàn cho người sử dụng.


| 1 | 1 Kim lên và kim xuống được thực hiện luân phiên 0 kim lên | |
| 2 | 1 Ngẫu nhiên dừng lại không có định vị
0 Dùng định vị để dừng |
|
| 3 | 1 cảm fíng tín hiệu đơn
0 cảm fín tín hiệu đôi |
|
| 4 | 1 A3=0n tín hiệu khi kim lên
0 A3=0n tín hiệu khi kim xuống |
|
| 5 | Trạng thái tín hiệu đơn, vị trí kim ở góc nghiêg, Chỉnh kim khi kim nằm ở vị trí dưới. | |
| 6 | 1 Khi cắt chỉ mô tơ không chạy
0 Khi cắt chỉ mô tơ chạy |
|
| 7 | 1 Nâng chân vịt ở giai đoạn 1.
0 Nâng chân vịt không hoạt động ở giai đoạn 1 |
|
| 8 | 1 Sau khi cắt chỉ chân vịt tự động nâng
0 Sau khi cắt chỉ chân vịt không tự động nâng |
|
| 9
10 |
Cài đặt thời gian tự động nâng chân vịt | |
| Cài đặt thời gian tự động hoãn nâng chân vịt | ||
| 11 | Thiết lập thời gian cắt on | |
| 12 | Thiết lập thời gian cắt tắt off | |
|
13 |
1 Thời gian nâng chân vịt tối đa 30s
0 Thời gian nâng chân vịt không giới hạn |
|
| 14 | 1 Trang thái công tắt an toàn khi mở | |
| 0 Trang thái công tắt an toàn khi đóng | |
| 15 | 1 Nâng chân vịt lên bàn đạp
0 Nâng chân vịt không lên bàn đạp |
| 16 | 1 Sau khi cắt chỉ tự động nâng chân vịt lên không giới hạn 0 Sau khi cắt chỉ nâng chân vịt lên theo thời gian A9 |
| 17 | 1 Nguồn điện on, xác nhận FL, OF trì hoãn
0 Nguồn điện on tự cảm fíng dò ra |
| 18 | 1 Nguồn điện on nâng chân vịt 1 lần
0 Nguồn điện on tự động cảm fíng |
| 19 | 1 A20 thiết lập được xác nhận
0 A20 thiết lập không được xác nhận |
| 20 | Thiết lập tốc độ cắt chỉ ( lựa chon a19 xác nhận và không xác nhận ) |
| 21 | 1 Đảo chiều sau khi cắt
0 Không Đảo chiều sau khi cắt |
|
| 22 | 0 Đảo ngược góc sau khi cắt 20 độ
1 Đảo ngược góc sau khi cắt 30 độ 2 Đảo ngược góc sau khi cắt 45 độ 3 Đảo ngược góc sau khi cắt 60 độ |
|
| 24 | 1 Khởi động chậm
0 Khởi động chậm tốc độ thấp |
|
| 25 | 1 Phanh khi náy đùng lại
0 Không dùng phanh khi máy dừng lại |
|
| 26 | Lực Phanh |
| 27 | 1 kim lên
0 Kim xuống |
| 28 | 1 khởi động nhẹ
2 không có khởi động nhẹ |
| 29 | 1 Hướng chuyển động của mô tơ ( ngược chiều kim đồng hồ )
2 Hướng chuyển động của mô tơ ( cùng chiều kim đồng hồ ) |
| 30 | 1 Khoảng 1 mm
0 Khoảng 2mm |
| 32 | 1 Cắt chỉ rồi nâng chân vịt
0 Cắt chỉ rồi không nâng chân vịt |
| 34 | Điều chỉnh tốc độ thấp nhất min |
| 35 | Cài đặt tốc độ lại mũi thấp |
| 36 | 1 số liệu chỉ dưới được xác nhận
0 Số liệu chỉ dưới không được xác nhận |
| 37 | Cài đặt số liệu chỉ dưới |
| 38 | T1: thời gian trỉ hoãn cắt chỉ |
| 39 | T2:Cắt chỉ on <70 tốc độ cắt chỉ nhanh chậm |
| 40 | T3: Cắt chỉ off |
| 41 | T4 Căng chỉ |
| 42 | T5 Căng chỉ- đếm thời gian cắt chỉ |
| 43 | T6 Thời gian qét sạch chỉ, thổi hơi kim |
| 44 | T7 thời gian trỉ hoãn thời gian nâng chân vịt , hơi thôit khí nén |
| 45 | 1 Yêu cầu hiễn thị
2 Hiển thị tốc độ 0 Hiển thị tiêu chuẩn |
| 47 | A 46 Thời giân ngưng lại từ 0 -510 |
| 49 | 1 Nguồn điện on tự tìm định vị
0 Nguồn điện on không tự tìm định vị |
| 50 | 1 Công tắc tắc mở khi dùng vô hiệu lực
0 Công tắc tắc mở khi dùng có hiệu lực |
| 53 | 1 Lúc khởi động không có vải, bắt đầu tính khi có vải 0 Bắt đầu may không có vải không khởi động |
| 55 | 1 Cài tốc độ maximun và tốc độ bên ngoài gấp đôi
0 Cài tốc độ maximun và tốc độ bên ngoài bình thường |
| 70
82, 83, 84 85 |
Chỉnh tốc độ trong tốc độ chậm mũi đầu |
| 91 | 1 nâng chân vịt nhanh
0 nâng chân vịt chậm |
| 92 | 1 Dùng hơi
0 Dùng điện |
| 97 | Tốc độ thật của máy |
Bảng báo lỗi
E1 nam châm đầu dò , kiểm tra vitris dừng kim E 2 lỗi board . kiểm tra nguồn zac cắm
E3,4 lỗi đầu dò , mô to, dây điện
Tài liệu hộp điện tử kingtex KE521
